tổn thọ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổn thọ (Động từ)

(Khẩu ngữ) làm giảm tuổi thọ hoặc sức khỏe của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Lo nghĩ nhiều đâm tổn thọ."
  • 2."Làm việc quá sức cũng có thể tổn thọ."
  • 3."Căng thẳng lâu ngày sẽ tổn thọ nhiều đấy."

Lưu ý khi sử dụng "tổn thọ"

Lưu ý về động từ

"tổn thọ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tổn thọ"

tổn thọ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm giảm tuổi thọ hoặc sức khỏe của mình. Ví dụ: "Lo nghĩ nhiều đâm tổn thọ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này