tổ chức

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tổ chức (Động từ)

(Khẩu ngữ) tổ chức lễ cưới (nói tắt), thường ở một sự kiện đặc biệt nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai người định cuối năm tổ chức cưới."
  • 2."Chúng tôi sẽ tổ chức sinh nhật cho bạn vào tuần tới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tổ chức (Danh từ)

Tổ chức chính trị - xã hội được xây dựng có kỉ luật chặt chẽ, và có hệ thống quan hệ giữa các thành viên của nó.

Ví dụ (3)
  • 1."Có ý thức tổ chức."
  • 2."Làm theo sự phân công của tổ chức."
  • 3."Hội đoàn tổ chức một buổi họp mặt để thảo luận các vấn đề chung."

Lưu ý khi sử dụng "tổ chức"

Lưu ý về động từ

"tổ chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tổ chức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tổ chức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổ chức"

tổ chức là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tổ chức lễ cưới (nói tắt), thường ở một sự kiện đặc biệt nào đó. Ví dụ: "Hai người định cuối năm tổ chức cưới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này