tổ bố

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tổ bố (Tính từ)

(Thông tục) rất lớn, lớn hơn mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Đôi giày to tổ bố."
  • 2."Cái bánh này to tổ bố, không thể ăn hết được."
  • 3."Chiếc xe này to tổ bố, không vừa vào gara."

Lưu ý khi sử dụng "tổ bố"

Lưu ý về tính từ

"tổ bố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tổ bố"

tổ bố là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) rất lớn, lớn hơn mức bình thường. Ví dụ: "Đôi giày to tổ bố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này