tổ hợp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổ hợp (Danh từ)

Tổ hợp sản xuất, thường được nói tắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Tổ hợp may mặc."
  • 2."Tổ hợp sửa chữa, bảo hành xe máy."
  • 3."Tổ hợp sản xuất chế biến thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "tổ hợp"

Lưu ý về danh từ

"tổ hợp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổ hợp"

tổ hợp là danh từ trong tiếng Việt. Tổ hợp sản xuất, thường được nói tắt. Ví dụ: "Tổ hợp may mặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này