tổ hợp sản xuất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổ hợp sản xuất (Danh từ)

Hình thức tổ chức sản xuất quy mô nhỏ, trong đó các người lao động góp vốn và cùng làm việc trong một ngành sản xuất hoặc dịch vụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Một tổ hợp sản xuất nông nghiệp địa phương đã giúp nâng cao thu nhập cho các hộ gia đình."
  • 2."Nhiều tổ hợp sản xuất ở vùng nông thôn đang phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự hợp tác của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "tổ hợp sản xuất"

Lưu ý về danh từ

"tổ hợp sản xuất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổ hợp sản xuất"

tổ hợp sản xuất là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức tổ chức sản xuất quy mô nhỏ, trong đó các người lao động góp vốn và cùng làm việc trong một ngành sản xuất hoặc dịch vụ. Ví dụ: "Một tổ hợp sản xuất nông nghiệp địa phương đã giúp nâng cao thu nhập cho các hộ gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này