tổ chảng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tổ chảng (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) rất lớn, vượt quá mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Đĩa xôi to tổ chảng."
  • 2."Cái bánh này to tổ chảng, không biết ai ăn hết."
  • 3."Chiếc cá này to tổ chảng, chắc chắn rất tươi ngon."

Lưu ý khi sử dụng "tổ chảng"

Lưu ý về tính từ

"tổ chảng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tổ chảng"

tổ chảng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) rất lớn, vượt quá mức bình thường. Ví dụ: "Đĩa xôi to tổ chảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này