tổ

Danh từTrợ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổ (Danh từ)

Chỗ thường được che chắn bằng rơm rác, lá cây, v.v. để làm nơi ở, đẻ, nuôi con của một số loài vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Chim làm tổ trên cành cây."
  • 2."Đầu rối như tổ quạ."
  • 3."Kiến tha lâu cũng đầy tổ (tng)"
2
Danh từ

Nghĩa 2: tổ (Danh từ)

Tổ dân phố (nói tắt) để chỉ khu vực sinh sống trong một cộng đồng.

Ví dụ (1)
  • 1."Nhà số 15 tổ 4, khu dân cư số 12."
3
Danh từ

Nghĩa 3: tổ (Danh từ)

Người sáng lập, gây dựng ra một nghề, một sự nghiệp hoặc một môn phái.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông tổ nghề đúc đồng là người có công lớn trong ngành này."
  • 2."Bà là tổ sư của môn phái Taekwondo tại Việt Nam."
4
Trợ từ

Nghĩa 4: tổ (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu của hành động, trạng thái vừa nói đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Nói lắm chỉ tổ mỏi mồm!"
  • 2."Làm việc quá sức chỉ tổ sức khỏe giảm sút."

Lưu ý khi sử dụng "tổ"

Lưu ý về danh từ

"tổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tổ" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tổ"

tổ là danh từ, trợ từ trong tiếng Việt. Chỗ thường được che chắn bằng rơm rác, lá cây, v.v. để làm nơi ở, đẻ, nuôi con của một số loài vật. Ví dụ: "Chim làm tổ trên cành cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này