tịnh xá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tịnh xá (Danh từ)

Nhà ở thanh tịnh, thường được dùng để chỉ nơi cư ngụ của người tu hành.

Ví dụ (2)
  • 1."Các thiền sinh sống trong một tịnh xá yên bình."
  • 2."Tịnh xá là nơi để người tu hành thực hành và thiền định."

Lưu ý khi sử dụng "tịnh xá"

Lưu ý về danh từ

"tịnh xá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tịnh xá"

tịnh xá là danh từ trong tiếng Việt. Nhà ở thanh tịnh, thường được dùng để chỉ nơi cư ngụ của người tu hành. Ví dụ: "Các thiền sinh sống trong một tịnh xá yên bình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này