tịt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tịt (Danh từ)

(Khẩu ngữ) mẩn ngứa, thường do côn trùng đốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Muỗi đốt, nổi tịt đầy chân."
  • 2."Sau khi đi chơi về, da tôi bị tịt ở chân."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tịt (Tính từ)

Từ chỉ mức độ triệt để của một hành vi, tự tạo cho mình trạng thái hoàn toàn tiêu cực.

Ví dụ (4)
  • 1."Sợ quá, nhắm tịt mắt lại."
  • 2."Ở tịt đấy, không về."
  • 3."Biết nhưng cứ lờ tịt đi."
  • 4."Khi gặp khó khăn, anh ấy tịt lại không nói gì."

Lưu ý khi sử dụng "tịt"

Lưu ý về tính từ

"tịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tịt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tịt"

tịt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mẩn ngứa, thường do côn trùng đốt. Ví dụ: "Muỗi đốt, nổi tịt đầy chân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này