tịnh tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tịnh tiến (Động từ)

Từ dùng để chỉ việc tiến lên một cách từ từ hoặc dần dần.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát triển theo hướng tịnh tiến."
  • 2."Giá cả ngày một tịnh tiến."
  • 3."Công nghệ thông tin đang tịnh tiến ở nước ta."
  • 4."Chúng ta cần tịnh tiến các bước trong kế hoạch phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "tịnh tiến"

Lưu ý về động từ

"tịnh tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tịnh tiến"

tịnh tiến là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc tiến lên một cách từ từ hoặc dần dần. Ví dụ: "Phát triển theo hướng tịnh tiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này