tịnh độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tịnh độ (Danh từ)

Cõi tịnh lạc, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tây phương tịnh độ"
  • 2."Siêu sinh tịnh độ"
  • 3."Người tu hành cầu xin được sinh về tịnh độ."

Lưu ý khi sử dụng "tịnh độ"

Lưu ý về danh từ

"tịnh độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tịnh độ"

tịnh độ là danh từ trong tiếng Việt. Cõi tịnh lạc, theo quan niệm của đạo Phật. Ví dụ: "Tây phương tịnh độ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này