tịnh vô

Trợ từ

Định nghĩa

1
Trợ từ

Nghĩa 1: tịnh vô (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) giống như tịnh, thể hiện trạng thái vắng vẻ, không có ai.

Ví dụ (3)
  • 1."Tịnh."
  • 2."Tịnh vô không một bóng người."
  • 3."Cánh đồng này tịnh vô, không một ai qua lại."

Câu hỏi thường gặp về "tịnh vô"

tịnh vô là trợ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) giống như tịnh, thể hiện trạng thái vắng vẻ, không có ai. Ví dụ: "Tịnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này