tịnh đế

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tịnh đế (Tính từ)

(Từ cũ) (hoa) biểu thị hoa cùng chung một đài, một cuống, tượng trưng cho tình cảm khăng khít và bền chặt giữa vợ chồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa tịnh đế thường được dùng trong các dịp cưới hỏi để biểu trưng cho tình yêu vĩnh cửu."
  • 2."Trong vườn, cặp hoa tịnh đế nở cùng lúc tạo nên nét đẹp lãng mạn."

Lưu ý khi sử dụng "tịnh đế"

Lưu ý về tính từ

"tịnh đế" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tịnh đế"

tịnh đế là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) (hoa) biểu thị hoa cùng chung một đài, một cuống, tượng trưng cho tình cảm khăng khít và bền chặt giữa vợ chồng. Ví dụ: "Hoa tịnh đế thường được dùng trong các dịp cưới hỏi để biểu trưng cho tình yêu vĩnh cửu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này