tiêu trừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu trừ (Động từ)

Hành động loại bỏ hoặc tiêu diệt hoàn toàn một thứ gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiêu trừ nạn mê tín dị đoan."
  • 2."Uống thuốc tiêu trừ chất độc."
  • 3."Chúng ta cần tiêu trừ các bệnh tật lây nhiễm trong cộng đồng."
  • 4."Cần có những biện pháp tiêu trừ ô nhiễm môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu trừ"

Lưu ý về động từ

"tiêu trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu trừ"

tiêu trừ là động từ trong tiếng Việt. Hành động loại bỏ hoặc tiêu diệt hoàn toàn một thứ gì đó. Ví dụ: "Tiêu trừ nạn mê tín dị đoan."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này