tiêu thổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu thổ (Động từ)

Hành động phá hủy nhà cửa, vườn tược nhằm ngăn cản đối phương sử dụng, là một chiến thuật phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược.

Ví dụ (3)
  • 1."Chủ trương tiêu thổ kháng chiến."
  • 2."Quân dân ta đã thực hiện tiêu thổ ở nhiều vùng để bảo vệ tổ quốc."
  • 3."Trong tình huống khẩn cấp, việc tiêu thổ có thể là phương án cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu thổ"

Lưu ý về động từ

"tiêu thổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu thổ"

tiêu thổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động phá hủy nhà cửa, vườn tược nhằm ngăn cản đối phương sử dụng, là một chiến thuật phòng ngự trong kháng chiến chống xâm lược. Ví dụ: "Chủ trương tiêu thổ kháng chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này