tiêu tán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu tán (Động từ)

(Từ cũ) có nghĩa gần giống với tiêu tan, chỉ sự mất đi hoặc tan biến.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm trạng u uất của tôi đã tiêu tán khi nghe tin tốt."
  • 2."Bao nỗi mệt nhọc đều tiêu tán hết."
  • 3."Những âu lo trong lòng anh đã tiêu tán khi gặp lại bạn cũ."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu tán"

Lưu ý về động từ

"tiêu tán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu tán"

tiêu tán là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) có nghĩa gần giống với tiêu tan, chỉ sự mất đi hoặc tan biến. Ví dụ: "Tâm trạng u uất của tôi đã tiêu tán khi nghe tin tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này