tiêu thụ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu thụ (Động từ)

Dùng dần, làm hao hụt hoặc sử dụng cho một mục đích nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiêu thụ năng lượng"
  • 2."Loại máy mới tiêu thụ điện ít"
  • 3."Chúng ta cần tiêu thụ hàng hóa nhanh để giải phóng kho."
  • 4."Người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến cách tiêu thụ sản phẩm bền vững."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu thụ"

Lưu ý về động từ

"tiêu thụ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu thụ"

tiêu thụ là động từ trong tiếng Việt. Dùng dần, làm hao hụt hoặc sử dụng cho một mục đích nào đó. Ví dụ: "Tiêu thụ năng lượng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này