tiêu vong

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu vong (Động từ)

Mất đi hoàn toàn sau một quá trình suy tàn kéo dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chế độ phong kiến tiêu vong."
  • 2."Nhiều nền văn hóa cổ xưa đã tiêu vong theo thời gian."
  • 3."Sau nhiều năm chiến tranh, thành phố ấy cuối cùng cũng tiêu vong."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu vong"

Lưu ý về động từ

"tiêu vong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu vong"

tiêu vong là động từ trong tiếng Việt. Mất đi hoàn toàn sau một quá trình suy tàn kéo dài. Ví dụ: "Chế độ phong kiến tiêu vong."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này