tiêu thoát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu thoát (Động từ)

(Nước) thoát nhanh chóng, không bị ách tắc hay ứ đọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Công trình tiêu thoát nước."
  • 2."Cống tiêu thoát."
  • 3."Hệ thống tiêu thoát nước mưa cần được bảo trì thường xuyên."
  • 4."Khi trời mưa lớn, nước phải tiêu thoát kịp thời để tránh ngập úng."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu thoát"

Lưu ý về động từ

"tiêu thoát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu thoát"

tiêu thoát là động từ trong tiếng Việt. (Nước) thoát nhanh chóng, không bị ách tắc hay ứ đọng. Ví dụ: "Công trình tiêu thoát nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này