tiêu tao

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiêu tao (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả cảm xúc buồn bã sâu sắc, thường mang nét trữ tình.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lựa chi những bực tiêu tao?, Dột lòng mình, cũng nao nao lòng người?""
  • 2."Cô ấy cảm thấy tiêu tao khi nhìn những kỷ niệm xưa."
  • 3."Bài thơ này thể hiện nỗi buồn tiêu tao của nhân vật."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu tao"

Lưu ý về tính từ

"tiêu tao" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiêu tao"

tiêu tao là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả cảm xúc buồn bã sâu sắc, thường mang nét trữ tình. Ví dụ: ""Lựa chi những bực tiêu tao?, Dột lòng mình, cũng nao nao lòng người?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này