tiết diện

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiết diện (Danh từ)

Hình phẳng tạo ra khi cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; thường dùng để chỉ mặt cắt với hình dạng hoặc kích thước nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đường ống nước có tiết diện lớn."
  • 2."Tiết diện của hình trụ là hình tròn."
  • 3."Khi cắt mẫu vật, chúng ta phải chú ý đến tiết diện để đảm bảo độ chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "tiết diện"

Lưu ý về danh từ

"tiết diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiết diện"

tiết diện là danh từ trong tiếng Việt. Hình phẳng tạo ra khi cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; thường dùng để chỉ mặt cắt với hình dạng hoặc kích thước nhất định. Ví dụ: "Đường ống nước có tiết diện lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này