tiết chế

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiết chế (Danh từ)

Chức quan võ cao cấp, có nhiệm vụ chỉ huy một đạo quân trong thời phong kiến.

2
Động từ

Nghĩa 2: tiết chế (Động từ)

Hạn chế, kìm giữ, không cho vượt quá mức độ nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiết chế dục vọng."
  • 2."Tiết chế tình cảm."
  • 3."Cần phải tiết chế hành động của mình trong lúc nóng giận."
  • 4."Chúng ta nên tiết chế lời nói để tránh gây mâu thuẫn."

Lưu ý khi sử dụng "tiết chế"

Lưu ý về động từ

"tiết chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiết chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiết chế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiết chế"

tiết chế là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chức quan võ cao cấp, có nhiệm vụ chỉ huy một đạo quân trong thời phong kiến.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này