tiết dục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiết dục (Động từ)

Tự hạn chế hoặc kiểm soát hoạt động tình dục.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy quyết định tiết dục để tập trung vào sự nghiệp."
  • 2."Nhiều người chọn tiết dục như một phần của lối sống lành mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "tiết dục"

Lưu ý về động từ

"tiết dục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiết dục"

tiết dục là động từ trong tiếng Việt. Tự hạn chế hoặc kiểm soát hoạt động tình dục. Ví dụ: "Anh ấy quyết định tiết dục để tập trung vào sự nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này