tiết hạnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiết hạnh (Danh từ)

Đức tính chung thủy và nết sống của người phụ nữ đối với chồng, theo quan điểm đạo đức phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Giữ gìn tiết hạnh là điều quan trọng."
  • 2.""Trai thời trung hiếu làm đầu, Gái thời tiết hạnh là câu trau mình.""

Lưu ý khi sử dụng "tiết hạnh"

Lưu ý về danh từ

"tiết hạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiết hạnh"

tiết hạnh là danh từ trong tiếng Việt. Đức tính chung thủy và nết sống của người phụ nữ đối với chồng, theo quan điểm đạo đức phong kiến. Ví dụ: "Giữ gìn tiết hạnh là điều quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này