tiết giảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiết giảm (Động từ)

Giảm bớt một cách có ý thức và có chủ ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiết giảm năng lượng để bảo vệ môi trường."
  • 2."Tiết giảm chi phí để tăng lợi nhuận."
  • 3."Công ty quyết định tiết giảm số giờ làm việc trong tuần."

Lưu ý khi sử dụng "tiết giảm"

Lưu ý về động từ

"tiết giảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiết giảm"

tiết giảm là động từ trong tiếng Việt. Giảm bớt một cách có ý thức và có chủ ý. Ví dụ: "Tiết giảm năng lượng để bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này