tiếp ứng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiếp ứng (Động từ)
Đến để hỗ trợ, gia tăng sức mạnh nhằm đối phó với tình huống khó khăn, thường trong bối cảnh chiến đấu.
- 1."Đưa quân đến tiếp ứng."
- 2."Các lực lượng đã tiếp ứng kịp thời để hỗ trợ đồng đội trong cuộc chiến."
- 3."Cần có thêm quân tiếp ứng nếu tình hình trở nên căng thẳng hơn."
Lưu ý khi sử dụng "tiếp ứng"
Lưu ý về động từ
"tiếp ứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiếp ứng"
tiếp ứng là động từ trong tiếng Việt. Đến để hỗ trợ, gia tăng sức mạnh nhằm đối phó với tình huống khó khăn, thường trong bối cảnh chiến đấu. Ví dụ: "Đưa quân đến tiếp ứng."
Từ liên quan
tiếp điểm
Điểm mà hai hay nhiều vật tiếp xúc với nhau.
tiếp đãi
Hành động đón tiếp và mời khách ăn uống một cách lịch sự.
tiếp đón
Hành động chào đón hoặc tiếp đón ai đó.
tiết
Máu của con người, thường được coi là biểu trưng cho sự tức giận mạnh mẽ.
tiết canh
Món ăn được làm từ tiết sống trộn với gan, sụn và các nguyên liệu khác đã được luộc chín, rồi băm nhỏ cùng với các loại gia vị, sau đó để cho đông lại.
tiết chế
Chức quan võ cao cấp, có nhiệm vụ chỉ huy một đạo quân trong thời phong kiến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.