tiếp đón

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp đón (Động từ)

Hành động chào đón hoặc tiếp đón ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Đón tiếp khách mời ở cửa."
  • 2."Tiếp đón long trọng các đại biểu."
  • 3."Chúng tôi sẽ tiếp đón anh ấy tại sân bay."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp đón"

Lưu ý về động từ

"tiếp đón" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp đón"

tiếp đón là động từ trong tiếng Việt. Hành động chào đón hoặc tiếp đón ai đó. Ví dụ: "Đón tiếp khách mời ở cửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này