tiếp điểm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiếp điểm (Danh từ)

Điểm mà hai hay nhiều vật tiếp xúc với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếp điểm của hai hình tròn."
  • 2."Tiếp điểm trong công tắc điện bị hở."
  • 3."Tiếp điểm giữa đường dây điện và thiết bị là nơi cần kiểm tra định kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp điểm"

Lưu ý về danh từ

"tiếp điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp điểm"

tiếp điểm là danh từ trong tiếng Việt. Điểm mà hai hay nhiều vật tiếp xúc với nhau. Ví dụ: "Tiếp điểm của hai hình tròn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này