tiền mãi lộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền mãi lộ (Danh từ)

Tiền mà người đi đường phải nộp cho bọn cướp khi bị chặn để được cho đi qua, được coi như tiền mua lối đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Chặn đường đòi tiền mãi lộ."
  • 2."Họ buộc tôi phải trả tiền mãi lộ mới cho qua."
  • 3."Trên con đường này, các băng nhóm thường yêu cầu tiền mãi lộ từ những chiếc xe qua lại."

Lưu ý khi sử dụng "tiền mãi lộ"

Lưu ý về danh từ

"tiền mãi lộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền mãi lộ"

tiền mãi lộ là danh từ trong tiếng Việt. Tiền mà người đi đường phải nộp cho bọn cướp khi bị chặn để được cho đi qua, được coi như tiền mua lối đi. Ví dụ: "Chặn đường đòi tiền mãi lộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này