tiền mất tật mang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền mất tật mang (Danh từ)

Một câu thành ngữ dùng để chỉ việc mất tiền và gặp phải vấn đề hoặc rắc rối nghiêm trọng hơn, ám chỉ rằng nếu không cẩn thận, có thể phải trả giá đắt cho những quyết định sai lầm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu không tìm hiểu kỹ trước khi đầu tư, bạn có thể gặp phải tình trạng tiền mất tật mang."
  • 2."Luôn luôn kiểm tra thông tin trước khi chuyển tiền, tránh để tiền mất tật mang."
  • 3."Mua hàng không rõ nguồn gốc có thể dẫn đến tình huống tiền mất tật mang."

Lưu ý khi sử dụng "tiền mất tật mang"

Lưu ý về danh từ

"tiền mất tật mang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền mất tật mang"

tiền mất tật mang là danh từ trong tiếng Việt. Một câu thành ngữ dùng để chỉ việc mất tiền và gặp phải vấn đề hoặc rắc rối nghiêm trọng hơn, ám chỉ rằng nếu không cẩn thận, có thể phải trả giá đắt cho những quyết định sai lầm. Ví dụ: "Nếu không tìm hiểu kỹ trước khi đầu tư, bạn có thể gặp phải tình trạng tiền mất tật mang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này