tiền mãn kinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền mãn kinh (Danh từ)

Giai đoạn tiền mãn kinh, giai đoạn trước khi mãn kinh, thường xuất hiện các triệu chứng như rối loạn kinh nguyệt, thay đổi tâm lý, và ảnh hưởng đến sức khỏe.

Ví dụ (2)
  • 1."Phụ nữ trong giai đoạn tiền mãn kinh có thể gặp rối loạn giấc ngủ."
  • 2."Nhiều người cảm thấy khó chịu và buồn chán trong thời kỳ tiền mãn kinh."

Lưu ý khi sử dụng "tiền mãn kinh"

Lưu ý về danh từ

"tiền mãn kinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền mãn kinh"

tiền mãn kinh là danh từ trong tiếng Việt. Giai đoạn tiền mãn kinh, giai đoạn trước khi mãn kinh, thường xuất hiện các triệu chứng như rối loạn kinh nguyệt, thay đổi tâm lý, và ảnh hưởng đến sức khỏe. Ví dụ: "Phụ nữ trong giai đoạn tiền mãn kinh có thể gặp rối loạn giấc ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này