tiền lẻ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền lẻ (Danh từ)

Tiền có mệnh giá nhỏ, thường dùng cho chi tiêu lặt vặt hoặc để trả các khoản nhỏ ngoài số tròn; khác với tiền chẵn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đổi ít tiền lẻ để mua bánh kẹo."
  • 2."Không có tiền lẻ, chỉ toàn tiền chẵn."
  • 3."Khi đi mua hàng, tôi luôn mang theo tiền lẻ để dễ dàng trả."
  • 4."Người bán hàng thường cần tiền lẻ để trả lại cho khách khi họ không có đủ tiền chẵn."

Lưu ý khi sử dụng "tiền lẻ"

Lưu ý về danh từ

"tiền lẻ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiền lẻ"

tiền lẻ là danh từ trong tiếng Việt. Tiền có mệnh giá nhỏ, thường dùng cho chi tiêu lặt vặt hoặc để trả các khoản nhỏ ngoài số tròn; khác với tiền chẵn. Ví dụ: "Đổi ít tiền lẻ để mua bánh kẹo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này