tiến công

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiến công (Động từ)

Hoạt động mạnh mẽ để khắc phục khó khăn, nhằm đạt được mục tiêu nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến công vào nghèo nàn, lạc hậu."
  • 2."Chúng ta cần tiến công vào những vấn đề xã hội còn tồn tại."
  • 3."Đội bóng đã tiến công quyết liệt để giành chiến thắng."

Lưu ý khi sử dụng "tiến công"

Lưu ý về động từ

"tiến công" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiến công"

tiến công là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động mạnh mẽ để khắc phục khó khăn, nhằm đạt được mục tiêu nhất định. Ví dụ: "Tiến công vào nghèo nàn, lạc hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này