tiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiến (Động từ)

Hành động phát triển hoặc đi lên, ngày càng cao hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Miền núi tiếp kịp miền xuôi."
  • 2."Một bước tiến vững chắc."
  • 3."Chúng ta cần có những bước tiến mạnh mẽ trong công nghệ."
  • 4."Sự tiến bộ của khoa học đã thay đổi cuộc sống con người."
2
Động từ

Nghĩa 2: tiến (Động từ)

Tiến cử, tức là đề xuất ai đó cho một vị trí hoặc công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiến nhân tài."
  • 2."Tôi sẽ tiến cử bạn cho vị trí này."
  • 3."Ban lãnh đạo đã tiến cử ứng viên xuất sắc cho chức vụ trưởng phòng."

Lưu ý khi sử dụng "tiến"

Lưu ý về động từ

"tiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "tiến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiến"

tiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động phát triển hoặc đi lên, ngày càng cao hơn. Ví dụ: "Miền núi tiếp kịp miền xuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này