tiến cống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiến cống (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) dâng nộp phẩm vật cho vua chúa hoặc cho triều đình mà mình chịu thần phục trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Các triều thần tiến cống nhiều sản vật quý giá để thể hiện lòng trung thành."
  • 2."Những người phụ trách tiến cống cần chuẩn bị kỹ lưỡng các lễ vật."

Lưu ý khi sử dụng "tiến cống"

Lưu ý về động từ

"tiến cống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiến cống"

tiến cống là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) dâng nộp phẩm vật cho vua chúa hoặc cho triều đình mà mình chịu thần phục trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Các triều thần tiến cống nhiều sản vật quý giá để thể hiện lòng trung thành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này