tiến cử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiến cử (Động từ)

(Trang trọng) Là việc giới thiệu một người có năng lực, tài năng đến cơ quan hoặc tổ chức nào đó để được sử dụng hoặc bầu chọn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tiến cử người hiền."
  • 2."Được tiến cử vào ban chấp hành."
  • 3."Xin tiến cử một ứng viên xuất sắc cho vị trí này."
  • 4."Chúng tôi tiến cử bạn vì bạn có đủ năng lực và kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "tiến cử"

Lưu ý về động từ

"tiến cử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiến cử"

tiến cử là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) Là việc giới thiệu một người có năng lực, tài năng đến cơ quan hoặc tổ chức nào đó để được sử dụng hoặc bầu chọn. Ví dụ: "Tiến cử người hiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này