tiêm mao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiêm mao (Danh từ)

Sợi ngắn và mọc dày ở phía ngoài cơ thể của sinh vật đơn bào hoặc ở tế bào biểu bì của động vật bậc cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiêm mao giúp bảo vệ cơ thể của nhiều loại động vật khỏi các tác nhân bên ngoài."
  • 2."Sợi tiêm mao có thể được quan sát thấy trên bề mặt của nhiều loài côn trùng."

Lưu ý khi sử dụng "tiêm mao"

Lưu ý về danh từ

"tiêm mao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiêm mao"

tiêm mao là danh từ trong tiếng Việt. Sợi ngắn và mọc dày ở phía ngoài cơ thể của sinh vật đơn bào hoặc ở tế bào biểu bì của động vật bậc cao. Ví dụ: "Tiêm mao giúp bảo vệ cơ thể của nhiều loại động vật khỏi các tác nhân bên ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này