tiêm chủng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêm chủng (Động từ)

Hành động tiêm hoặc chủng nhằm mục đích phòng ngừa bệnh tật.

Ví dụ (4)
  • 1."Đưa trẻ đi tiêm chủng."
  • 2."Tiêm chủng phòng dịch."
  • 3."Nên tiêm chủng đầy đủ cho trẻ nhỏ để bảo vệ sức khỏe."
  • 4."Tiêm chủng là biện pháp hiệu quả để ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm."

Lưu ý khi sử dụng "tiêm chủng"

Lưu ý về động từ

"tiêm chủng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêm chủng"

tiêm chủng là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiêm hoặc chủng nhằm mục đích phòng ngừa bệnh tật. Ví dụ: "Đưa trẻ đi tiêm chủng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này