tiêm kích
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiêm kích (Danh từ)
Từ gọi tắt của máy bay tiêm kích, một loại máy bay quân sự dùng để chiến đấu và bảo vệ không phận.
- 1."Trong cuộc chiến, nhiều tiêm kích đã được điều động để bảo vệ lãnh thổ."
- 2."Tiêm kích là linh hồn của không quân trong các cuộc chiến hiện đại."
Lưu ý khi sử dụng "tiêm kích"
Lưu ý về danh từ
"tiêm kích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tiêm kích"
tiêm kích là danh từ trong tiếng Việt. Từ gọi tắt của máy bay tiêm kích, một loại máy bay quân sự dùng để chiến đấu và bảo vệ không phận. Ví dụ: "Trong cuộc chiến, nhiều tiêm kích đã được điều động để bảo vệ lãnh thổ."
Từ liên quan
tiêm
Đồ dùng có hình dạng như cái dùi, đầu nhỏ và nhọn, dùng để đưa thuốc phiện vào tẩu.
tiêm chích
Hành động tiêm chất ma túy, thường được dùng để chỉ tình trạng nghiện sử dụng chất này.
tiêm chủng
Hành động tiêm hoặc chủng nhằm mục đích phòng ngừa bệnh tật.
tiêm mao
Sợi ngắn và mọc dày ở phía ngoài cơ thể của sinh vật đơn bào hoặc ở tế bào biểu bì của động vật bậc cao.
tiêm nhiễm
Làm cho cái xấu thâm nhập và gây ra tác hại.
tiêm tất
Từ cổ, thường chỉ sự truyền đạt nhanh chóng hay khẩn cấp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.