tiêm kích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiêm kích (Danh từ)

Từ gọi tắt của máy bay tiêm kích, một loại máy bay quân sự dùng để chiến đấu và bảo vệ không phận.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong cuộc chiến, nhiều tiêm kích đã được điều động để bảo vệ lãnh thổ."
  • 2."Tiêm kích là linh hồn của không quân trong các cuộc chiến hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "tiêm kích"

Lưu ý về danh từ

"tiêm kích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiêm kích"

tiêm kích là danh từ trong tiếng Việt. Từ gọi tắt của máy bay tiêm kích, một loại máy bay quân sự dùng để chiến đấu và bảo vệ không phận. Ví dụ: "Trong cuộc chiến, nhiều tiêm kích đã được điều động để bảo vệ lãnh thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này