tiên

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiên (Danh từ)

Nhân vật trong truyện thần thoại, thường có vẻ đẹp kỳ diệu, sở hữu những phép mầu nhiệm và cuộc sống an lành, hạnh phúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nàng tiên"
  • 2."Sướng như tiên"
  • 3."Cõi tiên"
  • 4."Bà tiên đã ban phước cho những người hiền lành."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tiên (Tính từ)

Liên quan đến tiên, mang tính chất phép mầu hoặc huyền ảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc tiên"
  • 2."Quả đào tiên"
  • 3."Món ăn này có vị tiên."

Lưu ý khi sử dụng "tiên"

Lưu ý về tính từ

"tiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiên"

tiên là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhân vật trong truyện thần thoại, thường có vẻ đẹp kỳ diệu, sở hữu những phép mầu nhiệm và cuộc sống an lành, hạnh phúc. Ví dụ: "Nàng tiên"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này