tiêm chích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêm chích (Động từ)

Hành động tiêm chất ma túy, thường được dùng để chỉ tình trạng nghiện sử dụng chất này.

Ví dụ (3)
  • 1."Lây nhiễm HIV qua đường tiêm chích."
  • 2."Nhiều người trẻ tuổi đã sa vào tiêm chích ma túy."
  • 3."Cần có các biện pháp giáo dục nhằm ngăn chặn việc tiêm chích không an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "tiêm chích"

Lưu ý về động từ

"tiêm chích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêm chích"

tiêm chích là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiêm chất ma túy, thường được dùng để chỉ tình trạng nghiện sử dụng chất này. Ví dụ: "Lây nhiễm HIV qua đường tiêm chích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này