tiêm tất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiêm tất (Tính từ)

Từ cổ, thường chỉ sự truyền đạt nhanh chóng hay khẩn cấp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cần tiêm tất thông tin cho mọi người trước khi cuộc họp diễn ra."
  • 2."Ông ấy luôn có cách truyền đạt tiêm tất ý kiến của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tiêm tất"

Lưu ý về tính từ

"tiêm tất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiêm tất"

tiêm tất là tính từ trong tiếng Việt. Từ cổ, thường chỉ sự truyền đạt nhanh chóng hay khẩn cấp. Ví dụ: "Cần tiêm tất thông tin cho mọi người trước khi cuộc họp diễn ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này