tiêm nhiễm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêm nhiễm (Động từ)

Làm cho cái xấu thâm nhập và gây ra tác hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêm nhiễm thói xấu."
  • 2."Sự tiêu cực có thể tiêm nhiễm vào tinh thần của những người trẻ."
  • 3."Cần ngăn chặn những ý tưởng tiêu cực tiêm nhiễm vào cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "tiêm nhiễm"

Lưu ý về động từ

"tiêm nhiễm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêm nhiễm"

tiêm nhiễm là động từ trong tiếng Việt. Làm cho cái xấu thâm nhập và gây ra tác hại. Ví dụ: "Tiêm nhiễm thói xấu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này