tiêm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiêm (Danh từ)

Đồ dùng có hình dạng như cái dùi, đầu nhỏ và nhọn, dùng để đưa thuốc phiện vào tẩu.

2
Động từ

Nghĩa 2: tiêm (Động từ)

Cho thuốc phiện vào tẩu bằng cách sử dụng cái tiêm.

3
Động từ

Nghĩa 3: tiêm (Động từ)

Đưa thuốc nước vào cơ thể bằng ống bơm qua kim rỗng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêm thuốc kháng sinh."
  • 2."Đưa trẻ đi tiêm vaccin."
  • 3."Bác sĩ sẽ tiêm vắc xin cho trẻ em vào ngày mai."

Lưu ý khi sử dụng "tiêm"

Lưu ý về động từ

"tiêm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiêm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiêm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiêm"

tiêm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đồ dùng có hình dạng như cái dùi, đầu nhỏ và nhọn, dùng để đưa thuốc phiện vào tẩu.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này