tí xíu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tí xíu (Danh từ)

Từ dùng (trong khẩu ngữ) để chỉ một lượng rất nhỏ, tương tự như 'chút xíu'.

Ví dụ (3)
  • 1."Chờ tí xíu nữa thôi."
  • 2."Còn có tí xíu gạo."
  • 3."Cho tôi một tí xíu nước lọc thôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tí xíu (Tính từ)

Từ (trong khẩu ngữ) chỉ cái gì đó rất nhỏ bé, trông xinh xắn.

Ví dụ (4)
  • 1."Viên ngọc tí xíu."
  • 2."Nụ hoa bé tí xíu."
  • 3."Em bé giơ đôi bàn tay tí xíu."
  • 4."Con mèo trắng tí xíu nằm ngủ trong góc phòng."

Lưu ý khi sử dụng "tí xíu"

Lưu ý về tính từ

"tí xíu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tí xíu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tí xíu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tí xíu"

tí xíu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng (trong khẩu ngữ) để chỉ một lượng rất nhỏ, tương tự như 'chút xíu'. Ví dụ: "Chờ tí xíu nữa thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này