tía

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tía (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ cha, thường dùng để xưng hô trong gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Tía và má"
  • 2."Con chào tía ạ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tía (Tính từ)

Màu tím đỏ, giống như màu của quả mận chín.

Ví dụ (3)
  • 1."Say rượu mặt đỏ tía tai."
  • 2.""Đàn bà như hạt mưa sa, Hạt vào gác tía, hạt ra luống cày.""
  • 3."Bức tranh có màu tía rất nổi bật."

Lưu ý khi sử dụng "tía"

Lưu ý về tính từ

"tía" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tía" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tía" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tía"

tía là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ cha, thường dùng để xưng hô trong gia đình. Ví dụ: "Tía và má"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này