tí tẹo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tí tẹo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) một lượng rất nhỏ, chỉ cần một ít, như một tí, một tẹo.

Ví dụ (3)
  • 1."Thừa tí tẹo cơm."
  • 2."Chỉ tí tẹo nữa là xong."
  • 3."Bát canh này chỉ còn tí tẹo thôi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tí tẹo (Tính từ)

Rất nhỏ, chỉ có một ít, một tẹo.

Ví dụ (3)
  • 1."Mầm cây bé tí tẹo."
  • 2."Cái này chỉ nặng một tí tẹo."
  • 3."Có một con côn trùng tí tẹo ở góc phòng."

Lưu ý khi sử dụng "tí tẹo"

Lưu ý về tính từ

"tí tẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tí tẹo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tí tẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tí tẹo"

tí tẹo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) một lượng rất nhỏ, chỉ cần một ít, như một tí, một tẹo. Ví dụ: "Thừa tí tẹo cơm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này