tí tởn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tí tởn (Động từ)

(Khẩu ngữ) vui đùa, cợt nhả một cách không đứng đắn, thường nói về đàn bà, con gái.

Ví dụ (2)
  • 1."Quen thói tí tởn."
  • 2."Cô ấy cứ tí tởn với các chàng trai ở quán café."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tí tởn (Tính từ)

(Ít dùng) tỏ vẻ sung sướng, phấn khởi ra mặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt mũi tí tởn."
  • 2."Sau khi nhận giải thưởng, anh ta đi tới đâu cũng mang vẻ tí tởn."

Lưu ý khi sử dụng "tí tởn"

Lưu ý về động từ

"tí tởn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tí tởn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tí tởn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tí tởn"

tí tởn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) vui đùa, cợt nhả một cách không đứng đắn, thường nói về đàn bà, con gái. Ví dụ: "Quen thói tí tởn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này