tía lia

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tía lia (Tính từ)

(Phương ngữ) Nói rất nhiều, không ngừng nghỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Cười nói tía lia."
  • 2."Bọn trẻ nô đùa tía lia suốt cả buổi chiều."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tía lia (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Màu đỏ tía lan rộng khắp nơi.

Ví dụ (2)
  • 1."Mặt đỏ tía lia."
  • 2."Cánh hoa nở ra với sắc đỏ tía lia rực rỡ."

Lưu ý khi sử dụng "tía lia"

Lưu ý về tính từ

"tía lia" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tía lia" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tía lia"

tía lia là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Nói rất nhiều, không ngừng nghỉ. Ví dụ: "Cười nói tía lia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này