tỉ trọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỉ trọng (Danh từ)

Giá trị so sánh của một phần nào đó với tổng thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Tăng tỉ trọng xuất siêu."
  • 2."Hàng nhập khẩu chiếm một tỉ trọng lớn."
  • 3."Tỉ trọng của ngành công nghiệp trong GDP đang tăng lên."
  • 4."Chúng ta cần phân tích tỉ trọng của từng thành phần trong ngân sách."

Lưu ý khi sử dụng "tỉ trọng"

Lưu ý về danh từ

"tỉ trọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỉ trọng"

tỉ trọng là danh từ trong tiếng Việt. Giá trị so sánh của một phần nào đó với tổng thể. Ví dụ: "Tăng tỉ trọng xuất siêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này